$hide=mobile

Edward Lorentz – Cha Đẻ Đủa Lý Thuyết Chaos

Edward N. Lorentz (1917-2008) được biết đến nhiều nhất kể từ sau bài báo năm 1972 mang tựa đề "Predictability: Does the Flap of a Butterfly's Wings in Brazil Set Off a Tornado in Texas?" (Khả năng dự báo : Phải chăng nhịp đập của các cách bướm ở Brazil có liên hệ tới một trận bão ở Texas ?). Nó cũng chính là một trong những nội dung của lý thuyết hỗn độn - một sự thay đổi rất nhỏ trong một hệ có thể có một ảnh hưởng lớn ngoài dự đoán .


Bằng cách chỉ ra có các giới hạn trong việc dự báo của nhiều hệ, Lorentz " đã đóng những cái đinh cuối cùng xuống tấm ván vũ trụ Cartesian, và cùng với lý thuyết tương đối rộng, lý thuyết lượng tử, mở ra cuộc cách mạng khoa học lần thứ 3 của thế kỷ 20," "Lorentz còn là một người đàn ông lý tưởng, với trí tuệ, nhân cách và lòng khiêm tốn, ông là một tấm gương cho bao thế hệ noi theo". (nhà khí tượng học Kerry Emanuel thuộc viện MIT)

Một trong những kết luận mang tính đột phá trong công trình của ông đó là không thể dự báo thời tiết một cách chính xác trước 3 tuần. Lý thuyết hỗn độn được nhen nhóm từ thế kỷ thứ 19, khi nhà vật lý học người Pháp Henri Poincare khám phá ( trong sự thất vọng ) rằng không thể nào tính toán được khả năng ổn định của một hệ chứa nhiều hơn 2 vật thể - ít nhất sử dụng các công cụ toán học thời đó.

Kết luận trên là một điều gây sốc bởi vì lý thuyết chuyển động và hấp dẫn của Newton chỉ ra được trật tự và khả năng dự đoán, và Poincare đã kết luận ngược lại, đó là sư tồn tại các yếu tố và các phương trình khác làm giới hạn cho khả năng dự đoán trên. Khi đó máy tính chưa xuất hiện, nên việc kiểm chứng kết luận của Poincare là điều rất khó khăn.

Năm 1961, một nhà nghiên cứu khí tượng học trẻ ở MIT đã sử dụng một mẫu máy tính nguyên thủy mang tên Royal McBee LPG-30 để nghiên cứu các mô hình đơn giản của tầng khí quyển dựa trên một chuối 12 phương trình vi phân. Sau một lần chạy thử, anh đã quyết định đi sâu hơn, và tìm hiểu cặn kẽ các cơ sở và kết quả của vấn đề. Thay vì chạy lại từ đầu, anh đã chọn một điểm trong bước tính toán và thay giá trị đã tính được ở phần trước đó. Anh ra ngoài nghỉ giải lao để giảm bớt căng thẳng và ồn ào mà máy tính nguyên thủy tạo ra. Khi trở lại, anh đã rất ngạc nhiên vì các mẫu thời tiết tính toán được đã thay đổi một cách hoàn toàn so với kết quả của lần đầu . Sau khi kiểm tra máy tính Royal McBee để đảm bảo đã không bị lỗi kỹ thuật nào, anh bắt đầu suy nghĩa và tìm ra cách giải thích cho kết quả mới.

Cuối cùng, anh đã nhận ra rằng các kết quả sơ khai đã được làm tròn tới con số thứ 6. Để tiết kiệm thời gian, lần chạy thứ hai anh chỉ làm tròn đến 3 chữ số . Sự chênh lệch của bước làm tròn kia chỉ vào khoảng 1%,xong lại dẫn đến một kết quả hoàn toán khác biệt. Nhà khoa học trẻ này chính là Lorentz, và anh đã tính các bước toán học cụ thể đồng thời báo cáo kết quả đó trên tạp chí Khoa học khí tượng ( Journal of Atmosphere Sciences ) năm 1963 với tiêu đề " Deterministic Nonperiodic Flow." ( Tính xác định của dòng không tuần hoàn ). Bài báo đầu tiên không được mấy ai quan tâm, cho đến bài thuyết trình mang tên " Cánh bướm " năm 1972 của ông tại hội nghị khoa học nâng cao của Mỹ.


Lorentz sau đó nói, ông đã có dự định sử dụng cánh chim hải âu như một hình ảnh minh họa cho hiện tượng trên nhưng đồng nghiệp của ông đã gợi ý đến cánh bướm vì nó có ảnh hưởng lớn hơn, và chọn Brazil làm nơi con bướm này cư ngụ.

Theo nguồn dữ liệu của Web of Science , bài báo nguyên bản của Lorentz đã nhận được trên 4000 kết quả trích dẫn ( citations ) của hàng nghìn tác giả khác nhau, làm cho nó trở thành một trong các bài báo được trích dẫn nhiều nhất mọi thời đại.

Edward Norton Lorentz sinh ngày 23 tháng 5 năm 1917, tại West Hartford Connecticut.

Ông có bằng cử nhân toán học của trường Dartmouth College năm 1938, và thạc sĩ toán học tại Harvard năm 1940.

Trong thời kỳ chiến tranh, ông đã phục vụ tại đài khí tượng của không quân Mỹ, và lấy bằng thạc sĩ thứ hai cho lĩnh vực khí tượng học tại trườ ng đại học MIT nă m 1943.

Sau chiến tranh, ông tiếp tục theo đuổi con đường này và nhận bằng tiến sĩ năm 1948, cũng tại MIT.

Ông dành cả cuộc đời của mình làm việc tại MIT. Cùng với giải thưởng Kyoto, ông còn nhận được giải thưởng Crafoord của Hàn lâm viện Thụy Điển năm 1983, dành tặng các nhà khoa học thuộc các lĩnh vực nằm ngoài giải thưởng Nobel.

Post a Comment


$hide=home

$type=three$count=6$sr=random$t=oot$h=1$l=0$meta=hide$rm=hide$sn=0

$hide=post$type=three$count=6$sr=random$t=oot$h=1$l=0$meta=hide$rm=hide$sn=0

$hide=home

Kỷ Yếu$cl=violet$type=three$count=6$sr=random$t=oot$h=1$l=0$meta=hide$rm=hide$sn=0

Journals$cl=green$type=three$count=6$sr=random$t=oot$h=1$l=0$meta=hide$rm=hide$sn=0

Name

Ả-rập Xê-út,1,Abel,5,Albania,2,AMM,2,Amsterdam,5,Ấn Độ,1,An Giang,22,Andrew Wiles,1,Anh,2,Áo,1,APMO,19,Ba Đình,2,Ba Lan,1,Bà Rịa Vũng Tàu,52,Bắc Giang,49,Bắc Kạn,1,Bạc Liêu,9,Bắc Ninh,47,Bắc Trung Bộ,7,Bài Toán Hay,5,Balkan,37,Baltic Way,30,BAMO,1,Bất Đẳng Thức,66,Bến Tre,46,Benelux,13,Bình Định,44,Bình Dương,21,Bình Phước,38,Bình Thuận,34,Birch,1,Booklet,11,Bosnia Herzegovina,3,BoxMath,3,Brazil,2,Bùi Đắc Hiên,1,Bùi Thị Thiện Mỹ,1,Bùi Văn Tuyên,1,Bùi Xuân Diệu,1,Bulgaria,5,Buôn Ma Thuột,1,BxMO,12,Cà Mau,13,Cần Thơ,14,Canada,39,Cao Bằng,6,Cao Quang Minh,1,Câu Chuyện Toán Học,36,Caucasus,2,CGMO,10,China,10,Chọn Đội Tuyển,347,Chu Tuấn Anh,1,Chuyên Đề,124,Chuyên Sư Phạm,31,Chuyên Trần Hưng Đạo,3,Collection,8,College Mathematic,1,Concours,1,Cono Sur,1,Contest,610,Correspondence,1,Cosmin Poahata,1,Crux,2,Czech-Polish-Slovak,25,Đà Nẵng,39,Đa Thức,2,Đại Số,20,Đắk Lắk,54,Đắk Nông,7,Đan Phượng,1,Danube,7,Đào Thái Hiệp,1,ĐBSCL,2,Đề Thi HSG,1643,Đề Thi JMO,1,Điện Biên,8,Định Lý,1,Định Lý Beaty,1,Đỗ Hữu Đức Thịnh,1,Do Thái,3,Doãn Quang Tiến,4,Đoàn Quỳnh,1,Đoàn Văn Trung,1,Đống Đa,4,Đồng Nai,49,Đồng Tháp,51,Du Hiền Vinh,1,Đức,1,Duyên Hải Bắc Bộ,25,E-Book,33,EGMO,16,ELMO,19,EMC,8,Epsilon,1,Estonian,5,Euler,1,Evan Chen,1,Fermat,3,Finland,4,Forum Of Geometry,2,Furstenberg,1,G. Polya,3,Gặp Gỡ Toán Học,26,Gauss,1,GDTX,3,Geometry,12,Gia Lai,25,Gia Viễn,2,Giải Tích Hàm,1,Giảng Võ,1,Giới hạn,2,Goldbach,1,Hà Giang,2,Hà Lan,1,Hà Nam,29,Hà Nội,231,Hà Tĩnh,72,Hà Trung Kiên,1,Hải Dương,49,Hải Phòng,42,Hàn Quốc,5,Hậu Giang,4,Hậu Lộc,1,Hilbert,1,Hình Học,33,HKUST,7,Hòa Bình,13,Hoài Nhơn,1,Hoàng Bá Minh,1,Hoàng Minh Quân,1,Hodge,1,Hojoo Lee,2,HOMC,5,HongKong,8,HSG 10,100,HSG 11,87,HSG 12,581,HSG 9,402,HSG Cấp Trường,78,HSG Quốc Gia,99,HSG Quốc Tế,16,Hứa Lâm Phong,1,Hứa Thuần Phỏng,1,Hùng Vương,2,Hưng Yên,32,Hương Sơn,2,Huỳnh Kim Linh,1,Hy Lạp,1,IMC,25,IMO,54,India,45,Inequality,13,InMC,1,International,307,Iran,11,Jakob,1,JBMO,41,Jewish,1,Journal,20,Junior,38,K2pi,1,Kazakhstan,1,Khánh Hòa,16,KHTN,53,Kiên Giang,64,Kim Liên,1,Kon Tum,18,Korea,5,Kvant,2,Kỷ Yếu,42,Lai Châu,4,Lâm Đồng,33,Lạng Sơn,21,Langlands,1,Lào Cai,16,Lê Hải Châu,1,Lê Hải Khôi,1,Lê Hoành Phò,4,Lê Khánh Sỹ,3,Lê Minh Cường,1,Lê Phúc Lữ,1,Lê Phương,1,Lê Quý Đôn,1,Lê Viết Hải,1,Lê Việt Hưng,1,Leibniz,1,Long An,42,Lớp 10,10,Lớp 10 Chuyên,452,Lớp 10 Không Chuyên,230,Lớp 11,1,Lục Ngạn,1,Lượng giác,1,Lương Tài,1,Lưu Giang Nam,2,Lý Thánh Tông,1,Macedonian,1,Malaysia,1,Margulis,2,Mark Levi,1,Mathematical Excalibur,1,Mathematical Reflections,1,Mathematics Magazine,1,Mathematics Today,1,Mathley,1,MathLinks,1,MathProblems Journal,1,Mathscope,8,MathsVN,5,MathVN,1,MEMO,10,Metropolises,4,Mexico,1,MIC,1,Michael Guillen,1,Mochizuki,1,Moldova,1,Moscow,1,Mỹ,9,MYTS,4,Nam Định,32,Nam Phi,1,Nam Trung Bộ,1,National,249,Nesbitt,1,Newton,4,Nghệ An,50,Ngô Bảo Châu,2,Ngô Việt Hải,1,Ngọc Huyền,2,Nguyễn Anh Tuyến,1,Nguyễn Bá Đang,1,Nguyễn Đình Thi,1,Nguyễn Đức Tấn,1,Nguyễn Đức Thắng,1,Nguyễn Duy Khương,1,Nguyễn Duy Tùng,1,Nguyễn Hữu Điển,3,Nguyễn Mình Hà,1,Nguyễn Minh Tuấn,8,Nguyễn Phan Tài Vương,1,Nguyễn Phú Khánh,1,Nguyễn Phúc Tăng,1,Nguyễn Quản Bá Hồng,1,Nguyễn Quang Sơn,1,Nguyễn Tài Chung,5,Nguyễn Tăng Vũ,1,Nguyễn Tất Thu,1,Nguyễn Thúc Vũ Hoàng,1,Nguyễn Trung Tuấn,8,Nguyễn Tuấn Anh,2,Nguyễn Văn Huyện,3,Nguyễn Văn Mậu,25,Nguyễn Văn Nho,1,Nguyễn Văn Quý,2,Nguyễn Văn Thông,1,Nguyễn Việt Anh,1,Nguyễn Vũ Lương,2,Nhật Bản,3,Nhóm $\LaTeX$,4,Nhóm Toán,1,Ninh Bình,41,Ninh Thuận,15,Nội Suy Lagrange,2,Nội Suy Newton,1,Nordic,19,Olympiad Corner,1,Olympiad Preliminary,2,Olympic 10,98,Olympic 10/3,5,Olympic 11,89,Olympic 12,30,Olympic 24/3,6,Olympic 27/4,20,Olympic 30/4,66,Olympic KHTN,6,Olympic Sinh Viên,73,Olympic Tháng 4,12,Olympic Toán,300,Olympic Toán Sơ Cấp,3,PAMO,1,Phạm Đình Đồng,1,Phạm Đức Tài,1,Phạm Huy Hoàng,1,Pham Kim Hung,3,Phạm Quốc Sang,2,Phan Huy Khải,1,Phan Thành Nam,1,Pháp,2,Philippines,8,Phú Thọ,30,Phú Yên,26,Phùng Hồ Hải,1,Phương Trình Hàm,11,Phương Trình Pythagoras,1,Pi,1,Polish,32,Problems,1,PT-HPT,14,PTNK,45,Putnam,25,Quảng Bình,44,Quảng Nam,31,Quảng Ngãi,33,Quảng Ninh,43,Quảng Trị,26,Quỹ Tích,1,Riemann,1,RMM,12,RMO,24,Romania,36,Romanian Mathematical,1,Russia,1,Sách Thường Thức Toán,7,Sách Toán,69,Sách Toán Cao Học,1,Sách Toán THCS,7,Saudi Arabia,7,Scholze,1,Serbia,17,Sharygin,24,Shortlists,56,Simon Singh,1,Singapore,1,Số Học - Tổ Hợp,27,Sóc Trăng,28,Sơn La,11,Spain,8,Star Education,5,Stars of Mathematics,11,Swinnerton-Dyer,1,Talent Search,1,Tăng Hải Tuân,2,Tạp Chí,14,Tập San,6,Tây Ban Nha,1,Tây Ninh,29,Thạch Hà,1,Thái Bình,39,Thái Nguyên,49,Thái Vân,2,Thanh Hóa,57,THCS,2,Thổ Nhĩ Kỳ,5,Thomas J. Mildorf,1,THPT Chuyên Lê Quý Đôn,1,THPTQG,15,THTT,6,Thừa Thiên Huế,35,Tiền Giang,19,Tin Tức Toán Học,1,Titu Andreescu,2,Toán 12,7,Toán Cao Cấp,3,Toán Chuyên,2,Toán Rời Rạc,5,Toán Tuổi Thơ,3,Tôn Ngọc Minh Quân,2,TOT,1,TPHCM,126,Trà Vinh,5,Trắc Nghiệm,1,Trắc Nghiệm Toán,2,Trại Hè,34,Trại Hè Hùng Vương,25,Trại Hè Phương Nam,5,Trần Đăng Phúc,1,Trần Minh Hiền,2,Trần Nam Dũng,9,Trần Phương,1,Trần Quang Hùng,1,Trần Quốc Anh,2,Trần Quốc Luật,1,Trần Quốc Nghĩa,1,Trần Tiến Tự,1,Trịnh Đào Chiến,2,Trung Quốc,12,Trường Đông,19,Trường Hè,7,Trường Thu,1,Trường Xuân,2,TST,55,Tuyên Quang,6,Tuyển Sinh,3,Tuyển Tập,44,Tuymaada,4,Undergraduate,66,USA,44,USAJMO,10,USATST,7,Uzbekistan,1,Vasile Cîrtoaje,4,Vật Lý,1,Viện Toán Học,2,Vietnam,4,Viktor Prasolov,1,VIMF,1,Vinh,27,Vĩnh Long,20,Vĩnh Phúc,63,Virginia Tech,1,VLTT,1,VMEO,4,VMF,12,VMO,46,VNTST,22,Võ Anh Khoa,1,Võ Quốc Bá Cẩn,26,Võ Thành Văn,1,Vojtěch Jarník,6,Vũ Hữu Bình,7,Vương Trung Dũng,1,WFNMC Journal,1,Wiles,1,Yên Bái,17,Yên Định,1,Yên Thành,1,Zhautykov,11,Zhou Yuan Zhe,1,
ltr
item
MOlympiad: Edward Lorentz – Cha Đẻ Đủa Lý Thuyết Chaos
Edward Lorentz – Cha Đẻ Đủa Lý Thuyết Chaos
https://3.bp.blogspot.com/-QX1aXoWOw4I/WbBQCjhNaTI/AAAAAAAAAhg/-NO7y5U91AQcfvz75A9xnkNO9J97797nwCLcBGAs/s1600/ed_lorenz.jpg
https://3.bp.blogspot.com/-QX1aXoWOw4I/WbBQCjhNaTI/AAAAAAAAAhg/-NO7y5U91AQcfvz75A9xnkNO9J97797nwCLcBGAs/s72-c/ed_lorenz.jpg
MOlympiad
https://www.molympiad.net/2017/09/edward-lorentz-cha-de-cua-ly-thuyet-chaos.html
https://www.molympiad.net/
https://www.molympiad.net/
https://www.molympiad.net/2017/09/edward-lorentz-cha-de-cua-ly-thuyet-chaos.html
true
2506595080985176441
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Readmore Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED Please share to unlock Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy